
2. Statistical Analysis & Visualization
Sử dụng các công cụ thống kê mô tả, trực quan hóa xu hướng thời gian, phát hiện điểm bất thường và đánh giá ma trận tương quan hỗ trợ ra quyết định quản trị.
Từ con số đến thông tin có thể hành động
Thống kê tóm tắt hiện trạng; trực quan hóa giúp phát hiện xu hướng, ngoại lệ và mối quan hệ.
Một bảng dữ liệu có thể chứa hàng nghìn dòng nhưng vẫn không trả lời được câu hỏi quan trọng nhất: điều gì đang xảy ra và tại sao?
DataVision chuyển dữ liệu thành chỉ số, xu hướng, cảnh báo và đề xuất. Mỗi biểu đồ được lựa chọn theo câu hỏi quản trị thay vì chỉ để trang trí.
Mục tiêu của dashboard là giảm thời gian hiểu vấn đề và tăng tốc độ hành động.
Quy trình chuyển hóa
12.4M
Bản ghi phân tích
+8.6%
Tăng trưởng
7
Cảnh báo mở
92%
Mục tiêu đạt
Hiểu phân bố, biến động và ngoại lệ
Giá trị trung bình chỉ là điểm bắt đầu. Phân bố cho biết dữ liệu thực sự đang vận hành như thế nào.
Phân bố thời gian xử lý
Số lượng hồ sơ theo số ngày hoàn thành
50% hồ sơ hoàn thành trong khoảng 3,2 - 5,1 ngày
Trung vị: 4,3 ngày • Độ lệch chuẩn: 1,6 ngày
Box plot theo bộ phận
Chi phí trên mỗi đơn vị công việc
Đơn vị C có độ biến động lớn nhất và cần được điều tra sâu hơn.
Theo dõi thực tế, mục tiêu và cùng kỳ
Dữ liệu theo thời gian giúp phân biệt xu hướng dài hạn với biến động tạm thời.
Doanh thu theo tháng
Đơn vị minh họa: tỷ đồng
Tóm tắt xu hướng
Tự động diễn giải
+8.6%
Tăng trưởng cả năm
So với cùng kỳ5 / 12
Tháng vượt mục tiêu
Tập trung T8-T12T9
Điểm giảm bất thường
Cần tìm nguyên nhânKhám phá tương quan, không vội kết luận nguyên nhân
Các mối liên hệ giúp hình thành giả thuyết và xác định nơi cần điều tra sâu hơn.
Chi phí và thời gian xử lý
Mỗi điểm đại diện cho một nhóm công việc
Ma trận tương quan
Cường độ cao hơn thể hiện mối liên hệ mạnh hơn
| Chi phí | Thời gian | Chất lượng | Hài lòng | Khối lượng | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chi phí | 1.00 | 0.78 | -0.42 | -0.36 | 0.61 |
| Thời gian | 0.78 | 1.00 | -0.48 | -0.51 | 0.66 |
| Chất lượng | -0.42 | -0.48 | 1.00 | 0.72 | -0.25 |
| Hài lòng | -0.36 | -0.51 | 0.72 | 1.00 | -0.19 |
| Khối lượng | 0.61 | 0.66 | -0.25 | -0.19 | 1.00 |